giun sán

giun sán

Trẻ em cần được tẩy giun sán định kỳ để phòng bệnh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chỉ chung các loài giun, sán ký sinh trong cơ thể người động vật: "giun sán" một thuật ngữ dùng để gọi chung cho các loài sinh vật thuộc ngành Giun dẹp (sán) Giun tròn (giun), sống ký sinh, gây bệnh.
    • Vật ký sinh gây hại: Nghĩa rộng hơn, từ này còn được dùng để chỉ những thứ tồn tại ăn bám, gây hại cho một hệ thống hay tổ chức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trẻ em cần được tẩy giun sán định kỳ để phòng bệnh. (Trẻ em cần được tẩy các loại giun, sán định kỳ để phòng bệnh.)
    • Ăn thức ăn sống hoặc chưa nấu chín dễ bị nhiễm giun sán. (Ăn thức ăn sống hoặc chưa nấu chín dễ bị nhiễm các loại giun sán.)
    • Những kẻ tham nhũng như giun sán bám vào bộ máy nhà nước. (Những kẻ tham nhũng như vật ký sinh bám vào bộ máy nhà nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giun sán trong đầu": dùng để von về những suy nghĩ tiêu cực, xấu xa, vẩn trong tâm trí.

    • Đừng để những suy nghĩ tiêu cực như giun sán trong đầu. (Đừng để những suy nghĩ tiêu cực như ký sinh trùng trong tâm trí.)
  • "tẩy sạch giun sán": ngoài nghĩa đen, còn dùng với nghĩa bóng loại bỏ những phần tử xấu, hại ra khỏi một tập thể.

    • Cần một chiến dịch mạnh tay để tẩy sạch giun sán trong bộ máy. (Cần một chiến dịch mạnh tay để loại bỏ những phần tử xấu trong bộ máy.)
Biến thể từ gần giống
  • Giun (danh từ): chỉ riêng các loài giun tròn ký sinh (như giun đũa, giun kim) hoặc sống tự do (giun đất).
  • Sán (danh từ): chỉ riêng các loài giun dẹp ký sinh (như sán lá gan, sán dây).
  • Ký sinh trùng (danh từ): thuật ngữ rộng hơn, chỉ chung các sinh vật sống ký sinh, bao gồm giun sán, động vật nguyên sinh, v.v.
Từ đồng nghĩa
  • Ký sinh trùng đường ruột: cụm từ chuyên môn hơn, nhấn mạnh nơi trú phổ biến.
  • Vật ký sinh: từ dùng trong nghĩa bóng, chỉ chung những thứ ăn bám, gây hại.
Các cụm từ liên quan
  • Nhiễm giun sán: bị mắc bệnh do giun sán ký sinh.

    • Vùng này tỷ lệ nhiễm giun sán khá cao. (Vùng này tỷ lệ mắc bệnh do giun sán ký sinh khá cao.)
  • Bệnh giun sán: chỉ chung các bệnh do giun sán gây ra.

    • Bệnh giun sán ảnh hưởng nhiều đến sức khỏe sự phát triển của trẻ. (Các bệnh do giun sán ảnh hưởng nhiều đến sức khỏe sự phát triển của trẻ.)
Thành ngữ liên quan
  • Như giun sán: von về sự bám víu, ăn bám một cách đáng khinh.
    • Bọn chúng sống nhờ như giun sán vào đồng lương của dân. (Bọn chúng sống bám víu, ăn bám một cách đáng khinh vào đồng lương của dân.)